Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yè叶
zi子

Nghĩa tiếng Việt

lá

Âm Hán Việt

diệp tử

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bộ phận của cây, thường kết hợp với lượng từ phiến hoặc trương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diệp tử

Từng chữ

  • 叶diệplá cây; lá (vật giống hình lá); tờ giấy; trang; họ Diệp; thời kỳ; thời
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5,叶yè thanh 4子zi thanh 5都dōu thanh 1黄huáng thanh 2了le thanh 5。

    Mùa thu đến rồi, lá cây đều vàng cả.

  • 树shù thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5叶yè thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3绿lǜ thanh 4。

    Lá trên cây rất xanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.