Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chī吃
lì力

Nghĩa tiếng Việt

vất vả

Âm Hán Việt

cật lực

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả công việc khó khăn hoặc trạng thái mệt mỏi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cật lực

Từng chữ

  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4么me thanh 5重zhòng thanh 4的de thanh 5箱xiāng thanh 1子zi thanh 5,他tā thanh 1拿ná thanh 2得de thanh 5很hěn thanh 3吃chī thanh 1力lì thanh 4。

    Cái thùng nặng như vậy, anh ấy xách rất vất vả.

  • 看kàn thanh 4这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1我wǒ thanh 3觉jué thanh 2得de thanh 5有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3吃chī thanh 1力lì thanh 4。

    Đọc cuốn sách này tôi thấy hơi vất vả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.