Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Đại từ代词
gè各
zì自

Nghĩa tiếng Việt

mỗi người, mỗi bên; riêng, từng người một

Âm Hán Việt

các tự

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Đại từ代词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động riêng biệt của từng cá nhân

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

các tự

Từng chữ

  • 各cácmỗi một; đều, cùng
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)

Tầng từ vựng

Gè zì dùng để chỉ mỗi người hoặc mỗi bên làm việc riêng. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5各gè thanh 4自zì thanh 4回huí thanh 2家jiā thanh 1吧ba thanh 5。

    Chúng ta mỗi người về nhà đi.

  • 下xià thanh 4课kè thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4,同tóng thanh 2学xué thanh 2们men thanh 5各gè thanh 4自zì thanh 4回huí thanh 2家jiā thanh 1了le thanh 5。

    Tan học, các bạn ai về nhà nấy.

Kết hợp thường gặp

  • 各gè thanh 4自zì thanh 4为wéi thanh 2政zhèng thanh 4

    từng người tự làm chủ

  • 各gè thanh 4自zì thanh 4负fù thanh 4责zé thanh 2

    mỗi người chịu trách nhiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.