Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tóng同
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

thông cảm, đồng tình

Âm Hán Việt

đồng tình

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc dùng trong cấu trúc bày tỏ sự thông cảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồng tình

Từng chữ

  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Biểu thị sự chia sẻ, cảm thông với nỗi đau hoặc khó khăn của người khác.

Câu ví dụ

  • 我很同情他。Wǒ hěn tóngqíng tā. thanh 3

    Tôi rất thông cảm anh ấy.

  • 得到大家的同情。Dédào dàjiā de tóngqíng. thanh 2

    Nhận được sự thông cảm của mọi người.

Kết hợp thường gặp

  • 同tóng thanh 2情qíng thanh 2心xīn thanh 1

    lòng trắc ẩn

  • 表biǎo thanh 3示shì thanh 4同tóng thanh 2情qíng thanh 2

    bày tỏ sự cảm thông

  • 深shēn thanh 1表biǎo thanh 3同tóng thanh 2情qíng thanh 2

    vô cùng thông cảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.