Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Liên từ连词
tóng同
shí时

Nghĩa tiếng Việt

đồng thời

Âm Hán Việt

đồng thời

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để liên kết hai hành động xảy ra song song

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

đồng thời

Từng chữ

  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3同tóng thanh 2时shí thanh 2做zuò thanh 4两liǎng thanh 3件jiàn thanh 4事shì thanh 4。

    Chúng ta có thể đồng thời làm hai việc.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5同tóng thanh 2时shí thanh 2到dào thanh 4达dá thanh 2了le thanh 5目mù thanh 4的dì thanh 4地dì thanh 4。

    Họ đồng thời đến nơi đến.

  • 请qǐng thanh 3同tóng thanh 2时shí thanh 2按àn thanh 4下xià thanh 4这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4键jiàn thanh 4。

    Vui lòng nhấn đồng thời hai phím này.

Kết hợp thường gặp

  • 同tóng thanh 2时shí thanh 2进jìn thanh 4行xíng thanh 2

    đồng thời tiến hành

  • 同tóng thanh 2时shí thanh 2发fā thanh 1生shēng thanh 1

    đồng thời xảy ra

  • 在zài thanh 4同tóng thanh 2一yī thanh 1时shí thanh 2间jiān thanh 1

    cùng một lúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.