Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)

Bài 5: Để rồi tính sau (回头再说)

47 từ vựng · 45 có audio

Tiến độ học0/47 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
白báitrắng
路lùđường, lối đi
见面jiàn miàngặp mặt, gặp nhau (trực tiếp)
拥挤yōng jǐđông đúc
热情rè qíngnhiệt tình
回头huí tóusau; sau đó; quay đầu lại
再说zài shuōhơn nữa
其实qí shíkỳ thực; thực ra; trên thực tế
民航mínhángViết tắt của hàng không dân dụng
地道dì daochính gốc, đích thực; chuẩn (giọng nói, cách làm)
回答huí dátrả lời
名片míng piàndanh thiếp
几乎jī hūhầu như
同时tóng shíđồng thời
实在shí zàithực sự
太太tài taibà, vợ
之后zhī hòusau đó, về sau, sau khi
临了línliǎocuối cùng, rốt cuộc
粗cūthô
价钱jià qiangiá cả
付fùtrả, thanh toán
平淡píng dànbình thường, đơn giản, không có gì đặc sắc
至于zhì yúcòn về
推辞tuī cítừ chối
温暖wēn nuǎnấm áp; ấm áp, tình cảm; nhân hậu
等待děng dàichờ đợi
地面dì miànmặt đất, sàn nhà, bề mặt đất
熟悉shú xīquen thuộc
左顾右盼zuǒ gù yòu pànnhìn bên trái rồi ngó bên phải, liên tục nhìn quanh; nghĩa bóng: do dự, không quyết đoán, hoặc tỏ ra tò mò thiếu tập trung.
主动zhǔ dòngchủ động, tích cực
打招呼dǎ zhāo huchào hỏi
理lǐchú ý
犹豫yóu yùdo dự, chần chừ: trạng thái không quyết đoán, lưỡng lự chưa dám hành động hoặc chọn lựa
打交道dǎ jiāo daoliên lạc, giao thiệp
顺路shùn lùtiện đường, đi ngang qua
发动fā dòngkhởi động, phát động
招手zhāo shǒuvẫy tay
没准儿méi zhǔnrCó thể, có lẽ, không chắc
愣lèngsững sờ
至今zhì jīncho đến nay
日子rì zicuộc sống
占zhànchiếm
奇怪qí guàilạ thường, kỳ lạ
责任zé rèntrách nhiệm, nghĩa vụ
富强fù qiánggiàu mạnh; phồn vinh và mạnh mẽ
未来wèi láitương lai
珍惜zhēn xītrân trọng, quý trọng