Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qǐ启
shì事

Nghĩa tiếng Việt

thông báo

Âm Hán Việt

khải sự

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ trong văn viết, đứng sau các từ chỉ mục đích như thông báo tìm người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khải sự

Từng chữ

  • 启khảimở ra; bắt đầu
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 门mén thanh 2口kǒu thanh 3贴tiē thanh 1着zhe thanh 5一yī thanh 1张zhāng thanh 1招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4启qǐ thanh 3事shì thanh 4。

    Ở cửa dán một tờ thông báo tuyển dụng.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3上shàng thanh 4登dēng thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1则zé thanh 2寻xún thanh 2人rén thanh 2启qǐ thanh 3事shì thanh 4。

    Anh ấy đã đăng một mẩu tin tìm người trên báo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.