Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wèi味
jīng精

Nghĩa tiếng Việt

bột ngọt, mì chính

Âm Hán Việt

vị tinh

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 米 (gạo)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật, thường làm tân ngữ sau các động từ nấu ăn như nêm, nếm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vị tinh

Từng chữ

  • 味vịmùi, hương vị
  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo

Tầng từ vựng

Bột ngọt hoặc mì chính.

Câu ví dụ

  • 炒菜放点味精。Chǎocài fàng diǎn wèijīng. thanh 3

    Xào thức cho chút bột ngọt.

  • 这zhè thanh 4道dào thanh 4菜cài thanh 4不bù thanh 4用yòng thanh 4放fàng thanh 4味wèi thanh 4精jīng thanh 1,已yǐ thanh 3经jīng thanh 1很hěn thanh 3鲜xiān thanh 1了le thanh 5。

    Món này không cần cho bột ngọt, đã rất đậm vị rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 放fàng thanh 4味wèi thanh 4精jīng thanh 1

    cho bột ngọt

  • 味wèi thanh 4精jīng thanh 1粉fěn thanh 3

    bột ngọt

  • 鸡jī thanh 1味wèi thanh 4精jīng thanh 1

    hạt nêm vị gà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.