Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
nǎ哪
lǐ里

Nghĩa tiếng Việt

ở đâu, nơi nào (đại từ hỏi vị trí)

Âm Hán Việt

na lí

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng để hỏi nơi chốn hoặc dùng lặp lại hai lần để biểu thị sự khiêm tốn khi được người khác khen ngợi

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

na lí

Từng chữ

  • 哪nagì, nào
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

哪里 (văn viết) tương đương 哪儿 (khẩu ngữ). Cũng dùng để đáp lễ khiêm tốn: '哪里哪里'.

Câu ví dụ

  • 你住在哪里?Nǐ zhù zài nǎlǐ? thanh 3

    Bạn sống ở đâu?

  • 洗手间在哪里?Xǐshǒujiān zài nǎlǐ? thanh 3

    Nhà vệ sinh ở đâu?

Kết hợp thường gặp

  • 在哪里zài nǎlǐ thanh 4

    ở đâu

  • 哪里人nǎlǐ rén thanh 3

    người vùng nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.