Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhé哲
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

Triết lý

Âm Hán Việt

triết lí

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

10 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 含有 hoặc 充满

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

triết lí

Từng chữ

  • 哲triếtkhôn, trí tuệ; triết học
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5很hěn thanh 3有yǒu thanh 3哲zhé thanh 2理lǐ thanh 3。

    Câu chuyện này rất có triết lý.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4里lǐ thanh 3包bāo thanh 1含hán thanh 2着zhe thanh 5深shēn thanh 1刻kè thanh 4的de thanh 5哲zhé thanh 2理lǐ thanh 3。

    Lời nói của anh ấy chứa đựng triết lý sâu sắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.