Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shòu售
huò货
yuán员

Nghĩa tiếng Việt

nhân viên bán hàng

Âm Hán Việt

thụ hóa viên

3 chữ26 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người bán hàng, thường đi kèm lượng từ chỉ người như cáp hoặc vị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thụ hóa viên

Từng chữ

  • 售thụbán đi, bán ra
  • 货hóatiền tệ; hàng hoá
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

Người làm việc bán hàng tại cửa hàng, siêu thị.

Câu ví dụ

  • 售货员态度很好。Shòuhuòyuán tàidù hěn hǎo. thanh 4

    Nhân viên bán hàng thái độ rất tốt.

  • 她是一名售货员。Tā shì yī míng shòuhuòyuán. thanh 1

    Cô ấy là nhân viên bán hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 商shāng thanh 1店diàn thanh 4售shòu thanh 4货huò thanh 4员yuán thanh 2

    nhân viên bán hàng cửa hàng

  • 超chāo thanh 1市shì thanh 4售shòu thanh 4货huò thanh 4员yuán thanh 2

    nhân viên bán hàng siêu thị

  • 售shòu thanh 4货huò thanh 4员yuán thanh 2小xiǎo thanh 3姐jiě thanh 3

    cô bán hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.