Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shāng商
rén人

Nghĩa tiếng Việt

thương nhân

Âm Hán Việt

thương nhân

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, có thể đi kèm lượng từ 个 hoặc 位

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương nhân

Từng chữ

  • 商thươngbuôn bán
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1的de thanh 5商shāng thanh 1人rén thanh 2

    Anh ấy là một thương nhân thành công

  • 商shāng thanh 1人rén thanh 2和hé thanh 2客kè thanh 4户hù thanh 4谈tán thanh 2生shēng thanh 1意yi thanh 5

    Thương nhân đàm phán với khách hàng

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4商shāng thanh 1人rén thanh 2

    thương nhân lớn

  • 商shāng thanh 1人rén thanh 2精jīng thanh 1神shén thanh 2

    tinh thần thương nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.