Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shāng商
liang量

Nghĩa tiếng Việt

thương lượng

Âm Hán Việt

thương lượng

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị việc trao đổi ý kiến để đi đến thống nhất, có thể lặp lại dưới dạng song song

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thương lượng

Từng chữ

  • 商thươngbuôn bán
  • 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4商shāng thanh 1量liang thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4

    Chúng ta cần thương lượng một chút

  • 我wǒ thanh 3和hé thanh 2朋péng thanh 2友you thanh 5商shāng thanh 1量liang thanh 5了le thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Tôi đã thảo luận vấn đề này với bạn bè

  • 让ràng thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5商shāng thanh 1量liang thanh 5个gè thanh 4办bàn thanh 4法fǎ thanh 3

    Hãy cùng nhau thương lượng một giải pháp

Kết hợp thường gặp

  • 商shāng thanh 1量liang thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4

    thương lượng một chút

  • 好hǎo thanh 3好hào thanh 4商shāng thanh 1量liang thanh 5

    thương lượng cho tốt

  • 商shāng thanh 1量liang thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5

    thương lượng công việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.