Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shāng商
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

hàng hóa, sản phẩm dùng để buôn bán

Âm Hán Việt

thương phẩm

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ vật phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích mua bán, trao đổi trên thị trường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương phẩm

Từng chữ

  • 商thươngbuôn bán
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

商品 là danh từ chỉ hàng hóa, sản phẩm dùng để mua bán. Thường đi kèm với các từ như 价格 (giá cả), 质量 (chất lượng), 交换 (trao đổi).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1商shāng thanh 1店diàn thanh 4的de thanh 5商shāng thanh 1品pǐn thanh 3质zhì thanh 4量liàng thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Hàng hóa của cửa hàng này có chất lượng rất tốt.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4购gòu thanh 4买mǎi thanh 3商shāng thanh 1品pǐn thanh 3很hěn thanh 3方fāng thanh 1便biàn thanh 4。

    Chúng tôi mua hàng hóa trên mạng rất tiện lợi.

Kết hợp thường gặp

  • 商shāng thanh 1品pǐn thanh 3价jià thanh 4格gé thanh 2

    giá hàng hóa

  • 商shāng thanh 1品pǐn thanh 3质zhì thanh 4量liàng thanh 4

    chất lượng hàng hóa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.