Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ vật phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích mua bán, trao đổi trên thị trường
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thương phẩm
Từng chữ
- 商thươngbuôn bán
- 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
Tầng từ vựng
商品 là danh từ chỉ hàng hóa, sản phẩm dùng để mua bán. Thường đi kèm với các từ như 价格 (giá cả), 质量 (chất lượng), 交换 (trao đổi).
Câu ví dụ
- 这家商店的商品质量很好。
Hàng hóa của cửa hàng này có chất lượng rất tốt.
- 我们在网上购买商品很方便。
Chúng tôi mua hàng hóa trên mạng rất tiện lợi.
Kết hợp thường gặp
- 商品价格
giá hàng hóa
- 商品质量
chất lượng hàng hóa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.