Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sǎng嗓
zi子

Nghĩa tiếng Việt

họng, giọng

Âm Hán Việt

tảng tử

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ giọng hát, giọng nói hoặc tình trạng của cổ họng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tảng tử

Từng chữ

  • 嗓tảngcổ họng
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1嗓sǎng thanh 3子zi thanh 5有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3疼téng thanh 2,不bù thanh 4能néng thanh 2唱chàng thanh 4高gāo thanh 1音yīn thanh 1了le thanh 5。

    Hôm nay họng tôi hơi đau, không thể hát nốt cao được nữa.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1讲jiǎng thanh 3了le thanh 5一yì thanh 4整zhěng thanh 3天tiān thanh 1的de thanh 5课kè thanh 4,嗓sǎng thanh 3子zi thanh 5都dōu thanh 1喊hǎn thanh 3哑yǎ thanh 3了le thanh 5。

    Giáo viên giảng bài cả ngày trời, giọng đã khản đặc cả rồi.

  • 喝hē thanh 1杯bēi thanh 1温wēn thanh 1开kāi thanh 1水shuǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3缓huǎn thanh 3解jiě thanh 3嗓sǎng thanh 3子zi thanh 5的de thanh 5干gān thanh 1痒yǎng thanh 3。

    Uống một cốc nước ấm có thể làm dịu cơn ngứa khô cổ họng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.