Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huí回
lai来

Nghĩa tiếng Việt

quay lại, trở về

Âm Hán Việt

hồi lai

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm xu hướng bổ ngữ đứng sau động từ khác hoặc làm động từ độc lập

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hồi lai

Từng chữ

  • 回hồivề, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

回来 chỉ hành động quay về nơi ban đầu hoặc nơi đang có người nói.

Câu ví dụ

  • 他什么时候回来?Tā shénme shíhou huílai? thanh 1

    Anh ấy bao giờ quay lại?

  • 请回来吃饭。Qǐng huílai chīfàn. thanh 3

    Hãy về ăn cơm.

  • 我马上回来。Wǒ mǎshàng huílai. thanh 3

    Tôi quay lại ngay.

Kết hợp thường gặp

  • 回huí thanh 2家jiā thanh 1来lái thanh 2

    về nhà

  • 跑回来pǎo huílai thanh 3

    chạy lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.