Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tuán团
tǐ体

Nghĩa tiếng Việt

nhóm, tổ chức, tập thể

Âm Hán Việt

đoàn thể

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ để giới hạn tính chất tập thể cho các hoạt động hoặc giải thưởng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đoàn thể

Từng chữ

  • 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Tầng từ vựng

团体 强调 tổ chức/nhóm người. 团队 (tuánduì) = team (nhóm làm việc cùng nhau). 集体 (jítǐ) = tập thể (tập hợp mọi người).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4团tuán thanh 2体tǐ thanh 3,要yào thanh 4互hù thanh 4相xiāng thanh 1帮bāng thanh 1助zhù thanh 4。

    Chúng ta là một tập thể, phải giúp đỡ lẫn nhau.

  • 团tuán thanh 2体tǐ thanh 3票piào thanh 4比bǐ thanh 3较jiào thanh 4便pián thanh 2宜yi thanh 5。

    Vé đoàn thì rẻ hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 团体票tuántǐ piào thanh 2

    vé nhóm/vé tập thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.