Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
wéi围
rào绕

Nghĩa tiếng Việt

vi nhiễu (bao quanh, quay quanh, xoay quanh)

Âm Hán Việt

vi nhiễu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường làm động từ đi kèm tân ngữ chỉ một chủ đề, trung tâm hoặc sự vật để biểu thị việc xoay quanh vấn đề đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

vi nhiễu

Từng chữ

  • 围vivây; bao vây; quây; vây quanh; quàng
  • 绕nhiễuxoay quanh, đi vòng quanh, quấn quanh; vương vấn, vướng mắc

Tầng từ vựng

Dùng chỉ sự bao quanh vật lý hoặc xoay quanh một chủ đề/vấn đề."

Câu ví dụ

  • 故gù thanh 4事shi thanh 5围wéi thanh 2绕rào thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4家jiā thanh 1庭tíng thanh 2展zhǎn thanh 3开kāi thanh 1。

    Câu chuyện xoay quanh một gia đình.

  • 地dì thanh 4球qiú thanh 2围wéi thanh 2绕rào thanh 4太tài thanh 4阳yáng thanh 2转zhuǎn thanh 3。

    Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

Kết hợp thường gặp

  • 围wéi thanh 2绕rào thanh 4主zhǔ thanh 3题tí thanh 2

    xoay quanh chủ đề

  • 围wéi thanh 2绕rào thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2

    quanh vấn đề

  • 围wéi thanh 2绕rào thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1

    bao quanh trung tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.