Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tú图
shū书
guǎn馆

Nghĩa tiếng Việt

thư viện

Âm Hán Việt

đồ thư quán

3 chữ23 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm, đi sau giới từ chỉ nơi chốn hoặc động từ di chuyển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồ thư quán

Từng chữ

  • 图đồbản vẽ, bức tranh; bản đồ; mưu tính
  • 书thưsách; thư tín
  • 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

图书馆 là nơi lưu trữ và cho mượn sách, báo, tạp chí.

Câu ví dụ

  • 我去图书馆看书。Wǒ qù túshūguǎn kànshū. thanh 3

    Tôi đi thư viện đọc sách.

  • 图书馆很安静。Túshūguǎn hěn ānjìng. thanh 2

    Thư viện rất yên tĩnh.

  • 市图书馆在市中心。Shì túshūguǎn zài shì zhōngxīn. thanh 4

    Thư viện thành phố nằm ở trung tâm.

Kết hợp thường gặp

  • 图书馆里túshūguǎn lǐ thanh 2

    trong thư viện

  • 公共图书馆gōnggòng túshūguǎn thanh 1

    thư viện công cộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.