Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng làm danh từ chỉ kết quả của việc vẽ tranh, đi với lượng từ bức (幅)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đồ họa
Từng chữ
- 图đồbản vẽ, bức tranh; bản đồ; mưu tính
- 画họavẽ; bức tranh
Tầng từ vựng
Tranh vẽ minh họa, thường cho trẻ em.
Câu ví dụ
- 孩子们在教室里画图画。
Bọn trẻ đang vẽ tranh trong lớp học.
- 墙上有一幅图画。
Trên tường có một bức tranh.
Kết hợp thường gặp
- 画图画
vẽ tranh
- 图画书
sách tranh
- 图画课
giờ vẽ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.