Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huà画
jiā家

Nghĩa tiếng Việt

họa sĩ

Âm Hán Việt

họa gia

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng lượng từ 位 hoặc 个 để chỉ người chuyên vẽ tranh nghệ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

họa gia

Từng chữ

  • 画họavẽ; bức tranh
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4著zhù thanh 4名míng thanh 2的de thanh 5画huà thanh 4家jiā thanh 1

    Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4画huà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5作zuò thanh 4品pǐn thanh 3很hěn thanh 3美měi thanh 3

    Tác phẩm của họa sĩ này rất đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 著zhù thanh 4名míng thanh 2画huà thanh 4家jiā thanh 1

    họa sĩ nổi tiếng

  • 年nián thanh 2轻qīng thanh 1画huà thanh 4家jiā thanh 1

    họa sĩ trẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.