Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
wèi位

Nghĩa tiếng Việt

vị trí, địa vị, chỗ đứng

Âm Hán Việt

địa vị

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nâng cao, thay đổi, hoặc làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa vị

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)

Tầng từ vựng

Vị trí trong xã hội, tổ chức, hoặc phân cấp. Không dùng cho vị trí địa lý (dùng 地点).

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5地dì thanh 4位wèi thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1

    Vị trí của anh ấy rất cao

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1里lǐ thanh 3的de thanh 5地dì thanh 4位wèi thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Địa vị của anh ấy trong công ty rất cao.

Kết hợp thường gặp

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4地dì thanh 4位wèi thanh 4

    địa vị xã hội

  • 地dì thanh 4位wèi thanh 4平píng thanh 2等děng thanh 3

    địa vị bình đẳng

  • 提tí thanh 2高gāo thanh 1地dì thanh 4位wèi thanh 4

    nâng cao địa vị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.