Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
dài带

Nghĩa tiếng Việt

vùng

Âm Hán Việt

địa đới

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ đặc điểm tự nhiên hoặc quân sự để tạo thành cụm danh từ chỉ khu vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa đới

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4一yī thanh 1地dì thanh 4带dài thanh 4常cháng thanh 2常cháng thanh 2下xià thanh 4雨yǔ thanh 3。

    Khu vực này thường xuyên mưa.

  • 沙shā thanh 1漠mò thanh 4地dì thanh 4带dài thanh 4很hěn thanh 3少shǎo thanh 3有yǒu thanh 3人rén thanh 2居jū thanh 1住zhù thanh 4。

    Vùng sa mạc rất ít người sinh sống.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.