Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
bù步

Nghĩa tiếng Việt

tình trạng

Âm Hán Việt

địa bộ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi sau các từ chỉ mức độ hoặc nằm trong cấu trúc đến mức độ nào đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa bộ

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 步bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 事shì thanh 4情qíng thanh 2怎zěn thanh 3么me thanh 5会huì thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3到dào thanh 4今jīn thanh 1天tiān thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5地dì thanh 4步bù thanh 4?

    Sự việc sao lại có thể phát triển đến nước này hôm nay?

  • 他tā thanh 1的de thanh 5病bìng thanh 4情qíng thanh 2已yǐ thanh 3经jīng thanh 1恶è thanh 4化huà thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3的de thanh 5地dì thanh 4步bù thanh 4。

    Tình trạng bệnh của anh ấy đã xấu đi đến mức nguy hiểm.

  • 别bié thanh 2把bǎ thanh 3对duì thanh 4方fāng thanh 1逼bī thanh 1到dào thanh 4毫háo thanh 2无wú thanh 2退tuì thanh 4路lù thanh 4的de thanh 5地dì thanh 4步bù thanh 4。

    Đừng dồn đối phương đến mức không còn đường lui.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.