Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
diǎn点

Nghĩa tiếng Việt

địa điểm

Âm Hán Việt

địa điểm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ chỉ hành động hoặc làm trạng ngữ chỉ nơi chốn khi đi kèm giới từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa điểm

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

地点 nghĩa là địa điểm, nơi chốn. Hán-Việt: địa (đất) + điểm (chỗ/nơi).

Câu ví dụ

  • 我们在什么地点见面?Wǒmen zài shénme dìdiǎn jiànmiàn? thanh 3

    Chúng ta gặp nhau ở địa điểm nào?

  • 开kāi thanh 1会huì thanh 4的de thanh 5地dì thanh 4点diǎn thanh 3在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3?

    Địa điểm họp ở đâu?

Kết hợp thường gặp

  • 见面地点jiànmiàn dìdiǎn thanh 4

    địa điểm gặp mặt

  • 具体地点jùtǐ dìdiǎn thanh 4

    địa điểm cụ thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.