Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 19: Giọt nước mắt lặng thầm (无声的泪)

50 từ vựng · 45 có audio

Tiến độ học0/50 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
与yǔvà, với
管理guǎn lǐquản lý; điều hành, giám sát và chịu trách nhiệm về một tổ chức, dự án hoặc nhóm người
感激gǎn jīcảm kích
吓xiàdọa
团团转tuántuánzhuànxoay như chong chóng (bận rộn, lo lắng)
感伤gǎnshāngcảm thương, buồn bã, đa sầu đa cảm
由yóubởi
残疾cán jíkhuyết tật
人情rén qíngtình cảm, nhân tình, ân tình; cũng có nghĩa là quà cáp, đền ơn
人性rén xìngbản tính con người, những đặc điểm tâm lý và đạo đức mang tính phổ quát của loài người; cũng chỉ sự đồng cảm, lòng nhân từ.
歧视qí shìphân biệt; kỳ thị
求职qiú zhítìm việc làm; xin việc (chủ động tìm kiếm cơ hội việc làm)
勇气yǒng qìsự can đảm, lòng dũng cảm
不得不bù dé bùkhông thể không, buộc phải
拒绝jù juétừ chối
报社bào shètoà soạn báo, cơ quan báo chí
适合shì héphù hợp, thích hợp; vừa vặn
胜任shèng rènđủ khả năng; có thể đảm nhận
重大zhòng dàquan trọng, to lớn, hệ trọng
事件shì jiànsự kiện: biến cố, vụ việc quan trọng. Chỉ một việc xảy ra có tính chất đáng chú ý, thường dùng trong báo chí, lịch sử, pháp lý.
抢qiǎngcướp
新闻xīn wéntin tức
聋哑lóng yǎđiếc câm; vừa điếc vừa không nói được
延误yán wùtrì hoãn, chậm trễ
宝贵bǎo guìquý giá, quý báu
差错chā cuòsai lầm, sơ suất, thiếu chính xác
不满bù mǎnbất mãn
使得shǐ dekhiến cho, làm cho (nối nguyên nhân với kết quả, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc trung tính)
单位dān wèiđơn vị (đo lường); cơ quan, đơn vị công tác
重新chóng xīnlại lần nữa
调离diàolíđiều chuyển đi nơi khác
加快jiā kuàiđẩy nhanh, tăng tốc
眼神yǎn shénánh mắt, biểu cảm trong mắt; thị lực, khả năng quan sát
疑心yíxīnnghi ngờ, lòng nghi kỵ
作怪zuò guàilàm trò quái, gây chuyện, quấy phá
以往yǐ wǎngtrong quá khứ, trước đây, những ngày đã qua
地点dì diǎnđịa điểm
控制kòng zhìkiểm soát, khống chế: làm chủ hoặc điều tiết một đối tượng, cảm xúc, hay quá trình theo ý muốn
趁chèntận dụng
吃惊chī jīngbất ngờ, kinh ngạc, choáng
打牌dǎ páiChơi bài
手语shǒuyǔngôn ngữ ký hiệu
解决jiě juégiải quyết, xử lý vấn đề
沟通gōu tōnggiao tiếp, trao đổi, liên lạc; kết nối thông tin giữa người với người
放弃fàng qìtừ bỏ
配合pèi héphối hợp, hợp tác, đồng bộ; yểm trợ
心血xīn xuètâm huyết: công sức và tình cảm đổ vào một việc; sự đầu tư tâm lực to lớn.
无知wú zhīvô tri, thiếu hiểu biết
崇高chóng gāocao cả, cao quý, cao thượng (sùng cao); dùng để ca ngợi phẩm chất, lý tưởng hoặc địa vị tinh thần vượt trội
泪水lèi shuǐnước mắt