Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Dì地
qiú球

Nghĩa tiếng Việt

trái đất

Âm Hán Việt

địa cầu

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ hành tinh, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa cầu

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 球cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ trái đất.

Câu ví dụ

  • 地dì thanh 4球qiú thanh 2是shì thanh 4圆yuán thanh 2的de thanh 5

    Trái đất là tròn

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4地dì thanh 4球qiú thanh 2

    Bảo vệ trái đất

Kết hợp thường gặp

  • 地dì thanh 4球qiú thanh 2上shàng thanh 4

    trên trái đất

  • 地dì thanh 4球qiú thanh 2人rén thanh 2

    người trái đất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.