Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
jiān坚
jué决

Nghĩa tiếng Việt

quyết tâm, dứt khoát; kiên quyết

Âm Hán Việt

kiên quyết

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để thể hiện thái độ dứt khoát khi hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

kiên quyết

Từng chữ

  • 坚kiênbền vững; cố sức; không lo sợ
  • 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)

Tầng từ vựng

Jiān jué dùng cho thái độ dứt khoát, không lay chuyển. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5坚jiān thanh 1决jué thanh 2反fǎn thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3行xíng thanh 2为wéi thanh 2。

    Chúng ta kiên quyết phản đối hành vi này.

  • 他tā thanh 1坚jiān thanh 1决jué thanh 2不bù thanh 4肯kěn thanh 3放fàng thanh 4弃qì thanh 4。

    Anh ấy quyết tâm không chịu từ bỏ.

Kết hợp thường gặp

  • 坚jiān thanh 1决jué thanh 2反fǎn thanh 3对duì thanh 4

    kiên quyết phản đối

  • 坚jiān thanh 1决jué thanh 2支zhī thanh 1持chí thanh 2

    quyết tâm ủng hộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.