Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiān坚
qiáng强

Nghĩa tiếng Việt

mạnh mẽ, kiên cường; vững vàng

Âm Hán Việt

kiên cường

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, ý chí của con người trước nghịch cảnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiên cường

Từng chữ

  • 坚kiênbền vững; cố sức; không lo sợ
  • 强cườngmạnh

Tầng từ vựng

Jiān qiáng dùng cho ý chí, tính cách mạnh mẽ, không khuất phục. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4坚jiān thanh 1强qiáng thanh 2的de thanh 5女nǚ thanh 3孩hái thanh 2。

    Cô ấy là một người con gái kiên cường.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4坚jiān thanh 1强qiáng thanh 2的de thanh 5意yì thanh 4志zhì thanh 4。

    Chúng ta cần ý chí kiên cường.

Kết hợp thường gặp

  • 坚jiān thanh 1强qiáng thanh 2的de thanh 5意yì thanh 4志zhì thanh 4

    ý chí kiên cường

  • 坚jiān thanh 1强qiáng thanh 2不bù thanh 4屈qū thanh 1

    kiên cường không khuất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.