Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tǎn坦
shuài率

Nghĩa tiếng Việt

thẳng thắn, chân thành

Âm Hán Việt

thản suất

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

8 nét

Bộ: 玄 (màu đen)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ bổ nghĩa cho các động từ giao tiếp như nói, thừa nhận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thản suất

Từng chữ

  • 坦thảnphẳng phiu
  • 率suấttỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ sự thẳng thắn, chân thành, không che giấu. Dùng cho thái độ, tính cách, cách nói.

Câu ví dụ

  • 他说话很坦率Tā shuōhuà hěn tǎnshuài thanh 1

    Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn

  • 坦率地说Tǎnshuài dì shuō thanh 3

    Nói một cách thẳng thắn

  • 态度坦率Tàidù tǎnshuài thanh 4

    Thái độ thẳng thắn

Kết hợp thường gặp

  • 性xìng thanh 4格gé thanh 2坦tǎn thanh 3率shuài thanh 4

    tính tình thẳng thắn

  • 坦tǎn thanh 3率shuài thanh 4直zhí thanh 2言yán thanh 2

    nói thẳng thắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.