Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lā垃
jī圾

Nghĩa tiếng Việt

rác

Âm Hán Việt

lạp ngập

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ rác thải, thường làm tân ngữ cho động từ vứt hoặc dọn dẹp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lạp ngập

Từng chữ

  • 垃lạprác rưởi
  • 圾ngậprác; rác rưởi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4乱luàn thanh 4扔rēng thanh 1垃lā thanh 1圾jī thanh 1。

    Xin đừng vứt rác bừa bãi.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5下xià thanh 4楼lóu thanh 2倒dǎo thanh 3垃lā thanh 1圾jī thanh 1。

    Tối nào tôi cũng xuống nhà đổ rác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.