Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
péi培
xùn训
bān班

Nghĩa tiếng Việt

lớp học, khóa đào tạo, lớp bồi dưỡng

Âm Hán Việt

bồi huấn ban

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 办, 参加, 报

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bồi huấn ban

Từng chữ

  • 培bồivun xới, bón
  • 训huấndạy dỗ, răn bảo
  • 班banlớp, lớp học; ca (làm việc); toán, nhóm

Tầng từ vựng

Lớp học ngắn hạn để đào tạo kỹ năng cụ thể.

Câu ví dụ

  • 我报了一个培训班wǒ bào le yīgè péixùnbān thanh 3

    Tôi đăng ký một lớp học

  • 我wǒ thanh 3报bào thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3培péi thanh 2训xùn thanh 4班bān thanh 1。

    Tôi đã đăng ký một lớp bồi dưỡng tiếng Trung.

Kết hợp thường gặp

  • 英yīng thanh 1语yǔ thanh 3培péi thanh 2训xùn thanh 4班bān thanh 1

    lớp tiếng Anh

  • 参cān thanh 1加jiā thanh 1培péi thanh 2训xùn thanh 4班bān thanh 1

    tham gia lớp đào tạo

  • 培péi thanh 2训xùn thanh 4班bān thanh 1费fèi thanh 4用yòng thanh 4

    học phí lớp đào tạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.