Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xùn训
liàn练

Nghĩa tiếng Việt

huấn luyện, luyện tập

Âm Hán Việt

huấn luyện

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các từ chỉ tính chất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

huấn luyện

Từng chữ

  • 训huấndạy dỗ, răn bảo
  • 练luyệnlụa trắng; rèn luyện

Tầng từ vựng

Dùng cho việc huấn luyện thể chất hoặc kỹ năng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1训xùn thanh 4练liàn thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Chúng tôi luyện tập hai tiếng mỗi ngày.

  • 这zhè thanh 4支zhī thanh 1队duì thanh 4伍wu thanh 5训xùn thanh 4练liàn thanh 4很hěn thanh 3刻kè thanh 4苦kǔ thanh 3。

    Đội này luyện tập rất chăm chỉ.

Kết hợp thường gặp

  • 体tǐ thanh 3能néng thanh 2训xùn thanh 4练liàn thanh 4

    luyện thể lực

  • 训xùn thanh 4练liàn thanh 4方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    phương pháp huấn luyện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.