Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 办, 参加, 报
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
bồi huấn ban
Từng chữ
- 培bồivun xới, bón
- 训huấndạy dỗ, răn bảo
- 班banlớp, lớp học; ca (làm việc); toán, nhóm
Tầng từ vựng
Lớp học ngắn hạn để đào tạo kỹ năng cụ thể.
Câu ví dụ
- 我报了一个培训班
Tôi đăng ký một lớp học
- 我报了一个汉语培训班。
Tôi đã đăng ký một lớp bồi dưỡng tiếng Trung.
Kết hợp thường gặp
- 英语培训班
lớp tiếng Anh
- 参加培训班
tham gia lớp đào tạo
- 培训班费用
học phí lớp đào tạo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.