Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ tổ chức hoặc khoản tiền quỹ, thường đi kèm với tên gọi cụ thể phía trước
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
cơ kim
Từng chữ
- 基cơnền, nền móng; cơ bản (基本, 基础)
- 金kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim
Tầng từ vựng
Dung trong tai chính de chi quỹ dau tư, vôn hoac to chuc phi loi nhu.
Câu ví dụ
- 投资基金
Quỹ dau tư
- 学校设立了一个奖学基金。
Nhà trường đã lập một quỹ học bổng.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.