Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chǔ处
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

xử lý, giải quyết công việc

Âm Hán Việt

xử lí

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

5 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ hành động, thường mang tân ngữ là vấn đề, công việc hoặc hàng hóa cần thanh lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xử lí

Từng chữ

  • 处xửnơi, chỗ
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Xử lý công việc, tình huống theo quy trình.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4我wǒ thanh 3来lái thanh 2处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3。

    Việc này để tôi xử lý.

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3会huì thanh 4处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Anh ấy rất giỏi xử lý vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    xử lý công việc

  • 处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2

    giải quyết vấn đề

  • 处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3方fāng thanh 1式shì thanh 4

    cách xử lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.