Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là động từ hành động, thường mang tân ngữ là vấn đề, công việc hoặc hàng hóa cần thanh lý
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
xử lí
Từng chữ
- 处xửnơi, chỗ
- 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
Tầng từ vựng
Xử lý công việc, tình huống theo quy trình.
Câu ví dụ
- 这件事我来处理。
Việc này để tôi xử lý.
- 他很会处理问题。
Anh ấy rất giỏi xử lý vấn đề.
Kết hợp thường gặp
- 处理工作
xử lý công việc
- 处理问题
giải quyết vấn đề
- 处理方式
cách xử lý
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.