Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fù复
xí习

Nghĩa tiếng Việt

ôn tập

Âm Hán Việt

phục tập

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ nội dung học tập để biểu thị việc ôn lại kiến thức cũ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phục tập

Từng chữ

  • 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)
  • 习tậphọc đi học lại, luyện tập; quen

Tầng từ vựng

Học lại những đã học để chuẩn bị thi

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4复fù thanh 4习xí thanh 2考kǎo thanh 3试shì thanh 4

    Tôi đang ôn thi

  • 复fù thanh 4习xí thanh 2功gōng thanh 1课kè thanh 4

    Ôn bài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.