Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wài外
dì地

Nghĩa tiếng Việt

nơi khác

Âm Hán Việt

ngoại địa

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc làm tân ngữ sau giới từ chỉ nơi chốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngoại địa

Từng chữ

  • 外ngoạibên ngoài
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1来lái thanh 2自zì thanh 4外wài thanh 4地dì thanh 4

    Anh ấy đến từ nơi khác

  • 在zài thanh 4外wài thanh 4地dì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    làm việc ở nơi khác

Kết hợp thường gặp

  • 外wài thanh 4地dì thanh 4人rén thanh 2

    người ở nơi khác

  • 去qù thanh 4外wài thanh 4地dì thanh 4

    đi nơi khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.