Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wài外
wén文

Nghĩa tiếng Việt

ngoại ngữ, tiếng nước ngoài

Âm Hán Việt

ngoại văn

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bộ: 文 (văn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa trực tiếp cho các danh từ như 书籍, 翻译 mà không cần dùng 的

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngoại văn

Từng chữ

  • 外ngoạibên ngoài
  • 文vănvăn; vẻ

Tầng từ vựng

Chỉ văn bản hoặc ngôn ngữ nước ngoài. Khác với '外语' (ngoại ngữ nói chung).

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1能néng thanh 2看kàn thanh 4懂dǒng thanh 3外wài thanh 4文wén thanh 2书shū thanh 1。

    Anh ấy có thể đọc được sách ngoại ngữ.

  • 图tú thanh 2书shū thanh 1馆guǎn thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1外wài thanh 4文wén thanh 2资zī thanh 1料liào thanh 4。

    Thư viện có nhiều tài liệu ngoại ngữ.

Kết hợp thường gặp

  • 外wài thanh 4文wén thanh 2书shū thanh 1

    sách ngoại ngữ

  • 外wài thanh 4文wén thanh 2翻fān thanh 1译yì thanh 4

    dịch ngoại ngữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.