Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
wài外
bù部

Nghĩa tiếng Việt

phần bên ngoài, phía ngoài; thuộc về bên ngoài (tổ chức, hệ thống)

Âm Hán Việt

ngoại bộ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để chỉ tính chất bên ngoài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

ngoại bộ

Từng chữ

  • 外ngoạibên ngoài
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

外部 thường dùng trong văn phong chính thức/kinh doanh để chỉ môi trường hoặc nhân tố bên ngoài tổ chức. Đối lập với 内部 (nội bộ). Khác 外面: 外面 nói về không gian cụ thể, còn 外部 mang tính khái niệm hơn.

Câu ví dụ

  • 外部环境对企业发展有重要影响Wàibù huánjìng duì qǐyè fāzhǎn yǒu zhòngyào yǐngxiǎng thanh 4

    Môi trường bên ngoài có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển doanh nghiệp

  • 这个问题需要引入外部专家来解决Zhège wèntí xūyào yǐnrù wàibù zhuānjiā lái jiějué thanh 4

    Vấn đề này cần mời chuyên gia bên ngoài vào giải quyết

  • 建筑物的外部装修非常现代Jiànzhùwù de wàibù zhuāngxiū fēicháng xiàndài thanh 4

    Trang trí bên ngoài của tòa nhà rất hiện đại

  • 公司受到外部压力而调整了战略Gōngsī shòudào wàibù yālì ér tiáozhěngle zhànlüè thanh 1

    Công ty đã điều chỉnh chiến lược dưới áp lực từ bên ngoài

Kết hợp thường gặp

  • 外部环境wàibù huánjìng thanh 4

    môi trường bên ngoài

  • 外部压力wàibù yālì thanh 4

    áp lực từ bên ngoài

  • 外部因素wàibù yīnsù thanh 4

    yếu tố bên ngoài

  • 外部招聘wàibù zhāopìn thanh 4

    tuyển dụng bên ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.