Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Phó từ副词
duō多
jiǔ久

Nghĩa tiếng Việt

bao lâu

Âm Hán Việt

đa cửu

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Phó từ副词

Dùng trong câu hỏi hoặc câu cảm thán để hỏi về độ dài thời gian

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đa cửu

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 久cửulâu; chờ đợi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4多duō thanh 1久jiǔ thanh 3才cái thanh 2能néng thanh 2完wán thanh 2成chéng thanh 2?

    Bạn cần bao lâu mới hoàn thành được?

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4等děng thanh 3多duō thanh 1久jiǔ thanh 3?

    Chúng ta phải đợi bao lâu?

  • 从cóng thanh 2这zhè thanh 4里li thanh 5到dào thanh 4火huǒ thanh 3车chē thanh 1站zhàn thanh 4要yào thanh 4多duō thanh 1久jiǔ thanh 3?

    Từ đây đến ga xe lửa bao lâu?

Kết hợp thường gặp

  • 等děng thanh 3多duō thanh 1久jiǔ thanh 3

    đợi bao lâu

  • 要yào thanh 4多duō thanh 1久jiǔ thanh 3

    mất bao lâu

  • 没méi thanh 2多duō thanh 1久jiǔ thanh 3

    không bao lâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.