Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
duō多
láo劳
duō多
dé得

Nghĩa tiếng Việt

làm nhiều hưởng nhiều, lao động nhiều thì hưởng nhiều

Âm Hán Việt

đa lao đa đắc

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc thành phần độc lập thể hiện nguyên tắc phân phối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đa lao đa đắc

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 劳laonặng nhọc
  • 多đanhiều
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng trong kinh tế, quản lý: chế độ trả lương theo năng suất.

Câu ví dụ

  • 多劳多得, 少劳少得Duōláoduōdé, shǎoláoshǎodé thanh 1

    Làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít

  • 公司实行多劳多得Gōngsī shíxíng duōláoduōdé thanh 1

    Công ty áp dụng chế độ làm nhiều hưởng nhiều

  • 多劳多得是公平的Duōláoduōdé shì gōngpíng de thanh 1

    Làm nhiều hưởng nhiều là công bằng

Kết hợp thường gặp

  • 多劳多得原则duōláoduōdé yuánzé thanh 1

    nguyên tắc làm nhiều hưởng nhiều

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.