Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
duō多
dà大

Nghĩa tiếng Việt

bao nhiêu tuổi; lớn cỡ nào

Âm Hán Việt

đa đại

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đa đại

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 大đạito, lớn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3今jīn thanh 1年nián thanh 2多duō thanh 1大dà thanh 4?

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5房fáng thanh 2间jiān thanh 1有yǒu thanh 3多duō thanh 1大dà thanh 4?

    Phòng của bạn rộng bao nhiêu?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.