Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
duō多
fāng方
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

nhiều cách

Âm Hán Việt

đa phương diện

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ hoặc định ngữ để bổ nghĩa cho hành động, tính chất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đa phương diện

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2要yào thanh 4从cóng thanh 2多duō thanh 1方fāng thanh 1面miàn thanh 4考kǎo thanh 3虑lǜ thanh 4。

    Vấn đề này phải xem xét từ nhiều phương diện.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4多duō thanh 1方fāng thanh 1面miàn thanh 4都dōu thanh 1很hěn thanh 3优yōu thanh 1秀xiù thanh 4。

    Anh ấy xuất sắc về nhiều mặt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.