Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Số từ数词
duō多
zhǒng种

Nghĩa tiếng Việt

nhiều loại

Âm Hán Việt

đa chủng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Số từ数词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để chỉ sự phong phú về chủng loại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

đa chủng

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 种chủngloại, giống; hạt giống (zhǒng); trồng (zhòng)

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'đa chủng' nghĩa là nhiều loại, nhiều hình thức.

Câu ví dụ

  • 超chāo thanh 1市shì thanh 4里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3多duō thanh 1种zhǒng thanh 3商shāng thanh 1品pǐn thanh 3。

    Siêu thị có nhiều loại hàng hóa.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5国guó thanh 2家jiā thanh 1有yǒu thanh 3多duō thanh 1种zhǒng thanh 3文wén thanh 2化huà thanh 4。

    Quốc gia này có nhiều nền văn hóa.

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5多duō thanh 1种zhǒng thanh 3运yùn thanh 4动dòng thanh 4。

    Anh ấy thích nhiều môn thể thao.

Kết hợp thường gặp

  • 多duō thanh 1种zhǒng thanh 3多duō thanh 1样yàng thanh 4

    đa dạng

  • 多duō thanh 1种zhǒng thanh 3经jīng thanh 1营yíng thanh 2

    kinh doanh đa ngành

  • 多duō thanh 1种zhǒng thanh 3方fāng thanh 1式shì thanh 4

    nhiều cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.