Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
ren人

Nghĩa tiếng Việt

người lớn

Âm Hán Việt

đại nhân

2 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Trong khẩu ngữ hiện đại dùng để chỉ người trưởng thành, đối lập với trẻ em

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại nhân

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3是shì thanh 4大dà thanh 4人ren thanh 5了le thanh 5

    Bạn là người lớn rồi

  • 大dà thanh 4人ren thanh 5说shuō thanh 1话huà thanh 4小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2别bié thanh 2插chā thanh 1嘴zuǐ thanh 3

    Người lớn nói, trẻ con đừng xen vào

  • 大dà thanh 4人ren thanh 5要yào thanh 4做zuò thanh 4榜bǎng thanh 3样yàng thanh 4

    Người lớn phải làm gương

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4人ren thanh 5小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2

    người lớn và trẻ con

  • 像xiàng thanh 4个gè thanh 4大dà thanh 4人ren thanh 5

    như người lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.