Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词

dà huǒr

Nghĩa tiếng Việt

mọi người

Âm Hán Việt

đại hỏa nhi

5 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu khẩu ngữ để chỉ toàn bộ nhóm người đang có mặt

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

đại hỏa nhi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4伙huǒ thanh 3一yī thanh 1起qǐ thanh 3去qù thanh 4吃chī thanh 1饭fàn thanh 4吧ba thanh 5。

    Mọi người cùng đi ăn cơm nhé.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4要yào thanh 4听tīng thanh 1听tīng thanh 1大dà thanh 4伙huǒ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4。

    Việc này phải lắng nghe ý kiến của mọi người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.