Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
tīng厅

Nghĩa tiếng Việt

đại sảnh, phòng khách lớn

Âm Hán Việt

đại sảnh

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau các động từ chỉ vị trí hoặc hành động di chuyển như ở, vào, đi qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại sảnh

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 厅sảnhphòng khách; chỗ quan ngồi làm việc

Tầng từ vựng

Hán Việt: đại (to lớn) + sảnh (phòng lớn dưới mái nhà) = đại sảnh. Dùng cho kiến trúc công cộng: khách sạn, sân bay, tòa nhà.

Câu ví dụ

  • 我们在大厅见面吧。Wǒmen zài dàtīng jiànmiàn ba. thanh 3

    Chúng ta gặp nhau ở đại sảnh nhé.

  • 酒店大厅很漂亮。Jiǔdiàn dàtīng hěn piàoliang. thanh 3

    Sảnh khách sạn rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 酒jiǔ thanh 3店diàn thanh 4大dà thanh 4厅tīng thanh 1

    sảnh khách sạn

  • 候hòu thanh 4机jī thanh 1大dà thanh 4厅tīng thanh 1

    sảnh chờ sân bay

  • 办bàn thanh 4公gōng thanh 1大dà thanh 4厅tīng thanh 1

    sảnh làm việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.