Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ sau các động từ chỉ vị trí hoặc hành động di chuyển như ở, vào, đi qua
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đại sảnh
Từng chữ
- 大đạito, lớn
- 厅sảnhphòng khách; chỗ quan ngồi làm việc
Tầng từ vựng
Hán Việt: đại (to lớn) + sảnh (phòng lớn dưới mái nhà) = đại sảnh. Dùng cho kiến trúc công cộng: khách sạn, sân bay, tòa nhà.
Câu ví dụ
- 我们在大厅见面吧。
Chúng ta gặp nhau ở đại sảnh nhé.
- 酒店大厅很漂亮。
Sảnh khách sạn rất đẹp.
Kết hợp thường gặp
- 酒店大厅
sảnh khách sạn
- 候机大厅
sảnh chờ sân bay
- 办公大厅
sảnh làm việc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.